- ► Đôi nét về Trường
- ► Xúc cảm - Tri ân
- ►Tư tưởng Hồ Chí Minh
- ► Quốc hội - Chính phủ
- ►Thời sự chuyên mục
- ►Tin tức giáo dục
- ►Kinh nghiệm - Phương pháp
- ►Tình huống sư phạm
- ►Tin tức nhà trường
- ►Văn bản - Chính sách
- ►Thời khóa biểu
- ►Tổ chuyên môn
- ►Thông tin giáo viên
- ►Thông tin học sinh
- ►Gương vượt khó
- ►Tổ chức đại hội
- ►Góc chuyên môn
- ►Thư viện bài giảng
- ►Thư viện giáo án
- ►Thư viện đề thi
- ►Thư viện tư liệu
- ►Tiện ích - Thủ thuật
- ►Hình ảnh - Hoạt động
- ►Giải trí (Nghe - Nhìn)
- ►Thơ và dịch (TVL)
THI HKI TOÁN 6 (2010-2011)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: VTD
Người gửi: Võ Tống Dung
Ngày gửi: 16h:15' 03-12-2010
Dung lượng: 127.5 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn: VTD
Người gửi: Võ Tống Dung
Ngày gửi: 16h:15' 03-12-2010
Dung lượng: 127.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Phòng giáo dục thọ Xuân
Trường THCS Xuân Tín
Đề kiểm tra môn Toán – học kì I – Lớp 6
Đề số 01 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Họ và tên: ......................................................................................................
Lớp: .........
SBD
Giám thị coi thi
Số phách
...............
GT1: ....................................... GT2: .......................................
...............
Điểm
Giám khảo
Số phách
Bằng số
Bằng chữ
.............................................................................. ..............................................................................
...............
...............
...............
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm).
Trong mỗi câu từ 1 đến 14 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1. Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?
A. {3} A B. 3 A C. {7} A D. A {7}.
Câu 2. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
A. 32 B. 42 C. 52 D. 62.
Câu 3. Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30 ?
A. 8 B. 5 C. 4 D. 3.
Câu 4. Kết quả của phép tính 55.53 là:
A. 515 B. 58 C. 2515 D. 108.
Câu 5. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 77 B. 57 C. 17 D. 9.
Câu 6. Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23: 22 là:
A. 2 B. 8 C. 11 D. 29.
Câu 7. Kết quả sắp xếp các số -2; -3; -101; -99 theo thứ tự tăng dần là:
A. -2; -3; -99; -101 B. -101; -99; -2; -3
C. -101; -99; -3; -2 D. -99; -101; -2; -3.
Câu 8. Kết quả của phép tính (-13) + (-28) là:
A. -41 B. -31 C. 41 D. -15.
Câu 9. Kết quả của phép tính 5 - (6 - 8) là:
A. -9 B. -7 C. 7 D.3.
Câu 10. Cho m, n, p, q là những số nguyên. Thế thì m - (n - p + q) bằng:
A. m - n - p + q B. m - n + p - q C. m + n - p - q D. m - n - p - q.
Câu 11. Cho tập hợp A = {x Z | -3 < x 2}. Số phần tử của tập hợp A là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6.
Câu 12. Cho x - (-9) = 7. Số x bằng :
A. -2 B. 2 C. -16 D. 16.
Câu 13. Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P (Hình 1). Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tia MN trùng với tia MP. B. Tia MP trùng với tia NP.
C. Tia PM trùng với tia PN. D. Tia PN trùng với tia NP.
Câu 14. Trên tia Ox lấy các điểm M, N, P sao cho OM = 1cm, ON = 3cm, OP = 8cm.
Trường THCS Xuân Tín
Đề kiểm tra môn Toán – học kì I – Lớp 6
Đề số 01 (Thời gian làm bài: 90 phút)
Họ và tên: ......................................................................................................
Lớp: .........
SBD
Giám thị coi thi
Số phách
...............
GT1: ....................................... GT2: .......................................
...............
Điểm
Giám khảo
Số phách
Bằng số
Bằng chữ
.............................................................................. ..............................................................................
...............
...............
...............
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm).
Trong mỗi câu từ 1 đến 14 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1. Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng?
A. {3} A B. 3 A C. {7} A D. A {7}.
Câu 2. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
A. 32 B. 42 C. 52 D. 62.
Câu 3. Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30 ?
A. 8 B. 5 C. 4 D. 3.
Câu 4. Kết quả của phép tính 55.53 là:
A. 515 B. 58 C. 2515 D. 108.
Câu 5. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 77 B. 57 C. 17 D. 9.
Câu 6. Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23: 22 là:
A. 2 B. 8 C. 11 D. 29.
Câu 7. Kết quả sắp xếp các số -2; -3; -101; -99 theo thứ tự tăng dần là:
A. -2; -3; -99; -101 B. -101; -99; -2; -3
C. -101; -99; -3; -2 D. -99; -101; -2; -3.
Câu 8. Kết quả của phép tính (-13) + (-28) là:
A. -41 B. -31 C. 41 D. -15.
Câu 9. Kết quả của phép tính 5 - (6 - 8) là:
A. -9 B. -7 C. 7 D.3.
Câu 10. Cho m, n, p, q là những số nguyên. Thế thì m - (n - p + q) bằng:
A. m - n - p + q B. m - n + p - q C. m + n - p - q D. m - n - p - q.
Câu 11. Cho tập hợp A = {x Z | -3 < x 2}. Số phần tử của tập hợp A là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6.
Câu 12. Cho x - (-9) = 7. Số x bằng :
A. -2 B. 2 C. -16 D. 16.
Câu 13. Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P (Hình 1). Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tia MN trùng với tia MP. B. Tia MP trùng với tia NP.
C. Tia PM trùng với tia PN. D. Tia PN trùng với tia NP.
Câu 14. Trên tia Ox lấy các điểm M, N, P sao cho OM = 1cm, ON = 3cm, OP = 8cm.
 
Tin
tức nhà trường
Danh
sách giáo viên





Các ý kiến mới nhất