- ► Đôi nét về Trường
- ► Xúc cảm - Tri ân
- ►Tư tưởng Hồ Chí Minh
- ► Quốc hội - Chính phủ
- ►Thời sự chuyên mục
- ►Tin tức giáo dục
- ►Kinh nghiệm - Phương pháp
- ►Tình huống sư phạm
- ►Tin tức nhà trường
- ►Văn bản - Chính sách
- ►Thời khóa biểu
- ►Tổ chuyên môn
- ►Thông tin giáo viên
- ►Thông tin học sinh
- ►Gương vượt khó
- ►Tổ chức đại hội
- ►Góc chuyên môn
- ►Thư viện bài giảng
- ►Thư viện giáo án
- ►Thư viện đề thi
- ►Thư viện tư liệu
- ►Tiện ích - Thủ thuật
- ►Hình ảnh - Hoạt động
- ►Giải trí (Nghe - Nhìn)
- ►Thơ và dịch (TVL)
KIỂM TRA 45' LẦN 1 ANH 6 (2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:05' 20-09-2013
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 167
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:05' 20-09-2013
Dung lượng: 61.0 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
0 người
PHAN BOI CHAU Secondary School
Class: 6/2 ONE PERIOD TEST
Name:……………………. English 6 Time: 45 minunites Date:24/10/07
Điểm Lời phê
Nghe và điền từ vào các cột sau. (2. points):
/s/ /z/ /iz/
____________ ___________ ____________
____________ ___________ ____________
____________ ___________ ____________
____________ ___________ ____________
Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống. (2.5 points)
Hello, Nam. This _______ Ba.
a. am b. is c. am
________ is this? It’s an eraser.
a. Who b. How c. What
There is ________ table and ________ armchair in my living room.
a. a/a b. a/an c. an/an
How many _____________ are there in your classroom?
a. desks b. desk c. a desk
This is my father. _________ name is Kien.
a. My b. Her c. His
6. I live _________a house.
a. in b.on c.at
7. Nam _________on Tran Hung Đao Street .
a. live b.lives c.livees
8.What’s her name ?- _________name is Thanh.
a.My b.His c.Her
9.This is_________eraser.
a. an b. a c. a & b
10. _________do you spell your name ?
a. What b. Where c. How
Hãy sắp xếp đoạn hội thoại sau theo đúng thứ tự. (2points)
A/ ____ I’m eleven years old.
_1__ Good afternoon, Mr. Tan
____ Hello, Long. How old are you?
____ I’m fine, thank you. Mr. Tan, This is Long.
____ Good afternoon, Minh. How are you?
B/ ____ We’re fine, thank you. And you?
_1__ Good afternoon, children.
____ Bye.
____ Fine, thanks. Good bye.
____ How are you today?
____ Good afternoon, Miss Hoan
Hoàn thành câu hỏi và trả lời. (2.5points)
Name : TRAN THU HA
Age : 8
Job : Student
Address : 40 Tran Phu Street
Telephone Number: 671463
What’s her name ?
________ name is ________
________ old is _______ ?
She ________ eight.
What does she _________ ?
She is _______ student.
_________ does she __________ ?
She lives on _______________ Street .
_________ is her ____________ number ?
671463
Dịch sang tiếng Anh. (1 point)
1. Có bao nhiêu học sinh trong lớp của bạn?
…………………………………………………..
2. Có 44 học sinh trong lớp tôi.
……………………………………………………
PHAN BOI CHAU Secondary School
Class: 6/3 ONE PERIOD TEST
Name: English 6 Time: 45 minunites
Date:24/10/07
Điểm Lơì phê
I/Nghe và điền từ vào các cột sau. (2. points):
/s/ /z/ /iz/
____________ ___________ ____________
____________ ___________ ____________
____________ ___________ ____________
____________ ___________ ____________
II/Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống. (2.5 points)
1.There is ________ table and ________ armchair in my living room.
a. a/a b. a/an c. an/an
2.How many _____________ are there in your classroom?
a. desks b. desk c. a desk
3.This is my father. _________ name is Kien.
a. My b. Her c.His
4.Hello, Nam. This _______ Ba.
a. am b. is c. am
5.________ is this? It’s an eraser.
a. Who b. How c. What
6. _________do you spell your name ?
a. What b. Where c. How
7.This is_________eraser.
a. an b. a c. a & b
8.What’s her name ?- _________name is Thanh.
a.Hy b.His c.Her
9. Nam _________on Tran Hung Đao Street .
a. live b.lives c.livees
10. I live _________a house.
a. in b.on c.at
III/Hãy sắp xếp đoạn hội thoại sau theo đúng thứ tự. (2points)
A/ ____ I’m fine, thank you. Mr. Tan, This is Long.
_1
Class: 6/2 ONE PERIOD TEST
Name:……………………. English 6 Time: 45 minunites Date:24/10/07
Điểm Lời phê
Nghe và điền từ vào các cột sau. (2. points):
/s/ /z/ /iz/
____________ ___________ ____________
____________ ___________ ____________
____________ ___________ ____________
____________ ___________ ____________
Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống. (2.5 points)
Hello, Nam. This _______ Ba.
a. am b. is c. am
________ is this? It’s an eraser.
a. Who b. How c. What
There is ________ table and ________ armchair in my living room.
a. a/a b. a/an c. an/an
How many _____________ are there in your classroom?
a. desks b. desk c. a desk
This is my father. _________ name is Kien.
a. My b. Her c. His
6. I live _________a house.
a. in b.on c.at
7. Nam _________on Tran Hung Đao Street .
a. live b.lives c.livees
8.What’s her name ?- _________name is Thanh.
a.My b.His c.Her
9.This is_________eraser.
a. an b. a c. a & b
10. _________do you spell your name ?
a. What b. Where c. How
Hãy sắp xếp đoạn hội thoại sau theo đúng thứ tự. (2points)
A/ ____ I’m eleven years old.
_1__ Good afternoon, Mr. Tan
____ Hello, Long. How old are you?
____ I’m fine, thank you. Mr. Tan, This is Long.
____ Good afternoon, Minh. How are you?
B/ ____ We’re fine, thank you. And you?
_1__ Good afternoon, children.
____ Bye.
____ Fine, thanks. Good bye.
____ How are you today?
____ Good afternoon, Miss Hoan
Hoàn thành câu hỏi và trả lời. (2.5points)
Name : TRAN THU HA
Age : 8
Job : Student
Address : 40 Tran Phu Street
Telephone Number: 671463
What’s her name ?
________ name is ________
________ old is _______ ?
She ________ eight.
What does she _________ ?
She is _______ student.
_________ does she __________ ?
She lives on _______________ Street .
_________ is her ____________ number ?
671463
Dịch sang tiếng Anh. (1 point)
1. Có bao nhiêu học sinh trong lớp của bạn?
…………………………………………………..
2. Có 44 học sinh trong lớp tôi.
……………………………………………………
PHAN BOI CHAU Secondary School
Class: 6/3 ONE PERIOD TEST
Name: English 6 Time: 45 minunites
Date:24/10/07
Điểm Lơì phê
I/Nghe và điền từ vào các cột sau. (2. points):
/s/ /z/ /iz/
____________ ___________ ____________
____________ ___________ ____________
____________ ___________ ____________
____________ ___________ ____________
II/Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống. (2.5 points)
1.There is ________ table and ________ armchair in my living room.
a. a/a b. a/an c. an/an
2.How many _____________ are there in your classroom?
a. desks b. desk c. a desk
3.This is my father. _________ name is Kien.
a. My b. Her c.His
4.Hello, Nam. This _______ Ba.
a. am b. is c. am
5.________ is this? It’s an eraser.
a. Who b. How c. What
6. _________do you spell your name ?
a. What b. Where c. How
7.This is_________eraser.
a. an b. a c. a & b
8.What’s her name ?- _________name is Thanh.
a.Hy b.His c.Her
9. Nam _________on Tran Hung Đao Street .
a. live b.lives c.livees
10. I live _________a house.
a. in b.on c.at
III/Hãy sắp xếp đoạn hội thoại sau theo đúng thứ tự. (2points)
A/ ____ I’m fine, thank you. Mr. Tan, This is Long.
_1
 
Tin
tức nhà trường
Danh
sách giáo viên





Các ý kiến mới nhất