- ► Đôi nét về Trường
- ► Xúc cảm - Tri ân
- ►Tư tưởng Hồ Chí Minh
- ► Quốc hội - Chính phủ
- ►Thời sự chuyên mục
- ►Tin tức giáo dục
- ►Kinh nghiệm - Phương pháp
- ►Tình huống sư phạm
- ►Tin tức nhà trường
- ►Văn bản - Chính sách
- ►Thời khóa biểu
- ►Tổ chuyên môn
- ►Thông tin giáo viên
- ►Thông tin học sinh
- ►Gương vượt khó
- ►Tổ chức đại hội
- ►Góc chuyên môn
- ►Thư viện bài giảng
- ►Thư viện giáo án
- ►Thư viện đề thi
- ►Thư viện tư liệu
- ►Tiện ích - Thủ thuật
- ►Hình ảnh - Hoạt động
- ►Giải trí (Nghe - Nhìn)
- ►Thơ và dịch (TVL)
ĐỀ THI HSG TOÁN 9 (5)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:58' 08-05-2012
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 299
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:58' 08-05-2012
Dung lượng: 118.0 KB
Số lượt tải: 299
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU NĂM HỌC 2008 – 2009
---------------------------------- ------------------------------
Ngày thi: 04 tháng 3 năm 2009
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài 150 phút
Bài 1 (6 điểm)
1) Giải phương trình:
2) Tìm x, y để biểu thức F đạt giá trị nhỏ nhất:
Bài 2 (4 điểm)
Tìm số tự nhiên có 3 chữ số thỏa:
Bài 3 (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H thuộc BC). Đường tròn đường kính AH cắt AB, AC lần lượt tại E, F. Chứng minh rằng: .
Bài 4 (3 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R và M là một điểm thay đổi trên nửa đường tròn (khác A và B). Tiếp tuyến của (O) tại M cắt các tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) tại các điểm C và D. Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng diện tích hai tam giác ACM và BDM.
Bài 5 ( 3 điểm)
Cho 100 số tự nhiên thỏa mãn điều kiện:
Chứng minh rằng trong 100 số tự nhiên đó, tồn tại hai số bằng nhau.
----------------------------------------------------- HẾT ------------------------------------------------------
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Chữ ký giám thị 1: Chữ ký giám thị 2:
SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH
TỈNH BÀ RỊA VŨNG – TÀU NĂM HỌC 2008 – 2009
---------------------------------- ----------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
(Hướng dẫn này gồm có 02 trang)
Bài 1 (6 điểm)
Câu 1 (3 điểm):
Cách 1: Pt
.
Cách 2: +/ Nếu x>5: VT =
+/ Nếu : Tương tự VT < VP.
+/ Khi x = 5 thì VT = VP, nên x = 5 là nghiệm của pt.
Câu 2 (3 điểm)
F = = .
Ta thấy với mọi x, y thì . Nên .
Bài 2 (4 điểm)
Ta có:
Từ (1) và (2) ta có 99(a-c)=4n – 5
Mặt khác:
. Từ (3) và (4) suy ra n = 26.
Vậy .
Bài 3 (4 điểm)
Trong tam giác vuông ABC ta có: AB.AC = AH.BC và (1)
Trong tam giác vuông ABH ta có:
Trong tam giác vuông ACH ta có:
Từ (2) và (3) ta có:
Kết hợp (1) và (4) ta được:
Tứ giác AEHF là hình chữ nhật nên AH = EF nên suy ra .
Bài 4 (3 điểm)
Ta có: (1)
Kẻ MH vuông góc với AB thì: (2)
Từ (1) và (2) suy ra:
Vậy giá trị nhỏ nhất của tổng diện tích hai tam giác ACM và BDM là , đạt được khi M là điểm chính giữa của cung AB.
Bài 5 (3 điểm)
Ta có kết qủa quen thuộc sau đây:
Thật vậy: Từ , suy ra:
(*)
Gỉa sử trong 100 số tự nhiện đã cho không có hai số nào bằng nhau. Không mất tính tổng quát, giả sử:
Thế thì: (áp dụng (*))
Kết qủa này trái với giả thiết. Vậy tồn tại bằng nhau trong 100 số đã cho.
LƯU Ý:
- Trên đây là hướng dẫn tóm tắt cách giải. Tổ chấm cần thống nhất thang điểm chi tiết đến 0,25 hoặc 0,5.
- Các cách giải khác đúng (trong phạm vi chương trình THCS) vẫn cho điểm.
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU NĂM HỌC 2008 – 2009
---------------------------------- ------------------------------
Ngày thi: 04 tháng 3 năm 2009
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài 150 phút
Bài 1 (6 điểm)
1) Giải phương trình:
2) Tìm x, y để biểu thức F đạt giá trị nhỏ nhất:
Bài 2 (4 điểm)
Tìm số tự nhiên có 3 chữ số thỏa:
Bài 3 (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H thuộc BC). Đường tròn đường kính AH cắt AB, AC lần lượt tại E, F. Chứng minh rằng: .
Bài 4 (3 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R và M là một điểm thay đổi trên nửa đường tròn (khác A và B). Tiếp tuyến của (O) tại M cắt các tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) tại các điểm C và D. Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng diện tích hai tam giác ACM và BDM.
Bài 5 ( 3 điểm)
Cho 100 số tự nhiên thỏa mãn điều kiện:
Chứng minh rằng trong 100 số tự nhiên đó, tồn tại hai số bằng nhau.
----------------------------------------------------- HẾT ------------------------------------------------------
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Chữ ký giám thị 1: Chữ ký giám thị 2:
SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH
TỈNH BÀ RỊA VŨNG – TÀU NĂM HỌC 2008 – 2009
---------------------------------- ----------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
(Hướng dẫn này gồm có 02 trang)
Bài 1 (6 điểm)
Câu 1 (3 điểm):
Cách 1: Pt
.
Cách 2: +/ Nếu x>5: VT =
+/ Nếu : Tương tự VT < VP.
+/ Khi x = 5 thì VT = VP, nên x = 5 là nghiệm của pt.
Câu 2 (3 điểm)
F = = .
Ta thấy với mọi x, y thì . Nên .
Bài 2 (4 điểm)
Ta có:
Từ (1) và (2) ta có 99(a-c)=4n – 5
Mặt khác:
. Từ (3) và (4) suy ra n = 26.
Vậy .
Bài 3 (4 điểm)
Trong tam giác vuông ABC ta có: AB.AC = AH.BC và (1)
Trong tam giác vuông ABH ta có:
Trong tam giác vuông ACH ta có:
Từ (2) và (3) ta có:
Kết hợp (1) và (4) ta được:
Tứ giác AEHF là hình chữ nhật nên AH = EF nên suy ra .
Bài 4 (3 điểm)
Ta có: (1)
Kẻ MH vuông góc với AB thì: (2)
Từ (1) và (2) suy ra:
Vậy giá trị nhỏ nhất của tổng diện tích hai tam giác ACM và BDM là , đạt được khi M là điểm chính giữa của cung AB.
Bài 5 (3 điểm)
Ta có kết qủa quen thuộc sau đây:
Thật vậy: Từ , suy ra:
(*)
Gỉa sử trong 100 số tự nhiện đã cho không có hai số nào bằng nhau. Không mất tính tổng quát, giả sử:
Thế thì: (áp dụng (*))
Kết qủa này trái với giả thiết. Vậy tồn tại bằng nhau trong 100 số đã cho.
LƯU Ý:
- Trên đây là hướng dẫn tóm tắt cách giải. Tổ chấm cần thống nhất thang điểm chi tiết đến 0,25 hoặc 0,5.
- Các cách giải khác đúng (trong phạm vi chương trình THCS) vẫn cho điểm.
 
Tin
tức nhà trường
Danh
sách giáo viên





Các ý kiến mới nhất