- ► Đôi nét về Trường
- ► Xúc cảm - Tri ân
- ►Tư tưởng Hồ Chí Minh
- ► Quốc hội - Chính phủ
- ►Thời sự chuyên mục
- ►Tin tức giáo dục
- ►Kinh nghiệm - Phương pháp
- ►Tình huống sư phạm
- ►Tin tức nhà trường
- ►Văn bản - Chính sách
- ►Thời khóa biểu
- ►Tổ chuyên môn
- ►Thông tin giáo viên
- ►Thông tin học sinh
- ►Gương vượt khó
- ►Tổ chức đại hội
- ►Góc chuyên môn
- ►Thư viện bài giảng
- ►Thư viện giáo án
- ►Thư viện đề thi
- ►Thư viện tư liệu
- ►Tiện ích - Thủ thuật
- ►Hình ảnh - Hoạt động
- ►Giải trí (Nghe - Nhìn)
- ►Thơ và dịch (TVL)
ĐỀ THI HKII TOÁN 9 (2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:47' 01-05-2012
Dung lượng: 161.0 KB
Số lượt tải: 419
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:47' 01-05-2012
Dung lượng: 161.0 KB
Số lượt tải: 419
Số lượt thích:
0 người
Phòng Giáo Dục
Trường THCS ……………..
Khối Lớp 9
ĐỀ THI HỌC KÌ II – Môn: Toán
Năm học: 2007 – 2008
Thời gian 90 phút
Đề bài:
I/ Trắc nghiệm (3,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;1), B(0; -1) là:
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 2: Toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng và là:
A. (2; 1) B. (1; 0) C. (-2; -3) D. (-1; -2).
Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số ?
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 4: Trong các hình sau, hình nào nội tiếp được trong một đường tròn?
A. Hình thang cân. B. Hình thang. C. Hình thoi. D. Hình bình hành.
Câu 5: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là . Vẽ đường tròn (D; DA). Tính theo diện tích phần hình vuông nằm ngoài đường tròn (D; DA). Ta có kết quả:
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 6: Diện tích xung quanh hình trụ là 452,16 cm2, chiều cao hình trụ là 12cm. Vậy bán kính hình tròn đáy là:
A. 6cm; B. 2cm; C. 3cm; D. 4cm.
II/ Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm). Cho phương trình Tính giá trị của biết rằng phương trình có 2 nghiệm thoả mãn:
a/ .
b/ .
Bài 2: (2,0 điểm).
Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B dài 36 km. Lúc về người đó tăng vận tốc lên 3km/h, do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 36 phút. Tính vận tốc của người đi xe đạp lúc đi?
Bài 3: (3,5 điểm).
Trên đường tròn tâm O lấy hai điểm B và D. Gọi A là điểm chính giữa của cung lớn BD. Các tia AD, AB cắt tiếp tuyến Bx và Dy của đường tròn lần lượt ở N và M. Chứng minh:
a/ Tứ giác BDNM nội tiếp được đường tròn.
b/ MN // BD.
c/ MA.MB = MD2.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/ Trắc nghiệm: Tất cả 6 câu đều chọn A (Theo hướng dẫn của PGD). Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
II/ Tự luận:
Bài 1: (1,5 điểm).
Điều kiện để phương trình có nghiệm
a/ Theo Viét
Giải hệ phương trình có
Mà Theo Viét)
nhận). Trả lời:
b/
Giải hệ phương trình có ;
Vậy (nhận).
Trả lời:
Bài 2: (2,0 điểm). Gọi vận tốc của người đi xe đạp lúc đi là (Đk(0,25 điểm)
Thời gian đi từ A đến B là(0,25 điểm).
Vận tốc lúc về (0,25 điểm).
Thời gian lúc về là (0,25 điểm).
Theo đề ra ta có phương trình: (0,25 điểm).
Giải phương trình có
loại)
Vậy vận tốc lúc đi là12km/h. (0,25 điểm).
Bài 3: (3,5điểm). Vẽ hình đúng + viết đúng giả thiết, kết luận (0,5 điểm).
Mỗi câu a,b,c đúng được 1,0 điểm.
a/ Ta có:
(góc có đỉnh ngoài (O))
Mà nội tiếp đường tròn (theo cung chứa góc).
b/ nội tiếp (2 góc đối của tứ giác nội tiếp).
Mà (kề bù).
Mà (vì
DB//MN (vì có 1 cặp góc đồng vị bằng nhau).
c/ (vì chung góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung chắn DB).
hay
Trường THCS ……………..
Khối Lớp 9
ĐỀ THI HỌC KÌ II – Môn: Toán
Năm học: 2007 – 2008
Thời gian 90 phút
Đề bài:
I/ Trắc nghiệm (3,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(2;1), B(0; -1) là:
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 2: Toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng và là:
A. (2; 1) B. (1; 0) C. (-2; -3) D. (-1; -2).
Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số ?
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 4: Trong các hình sau, hình nào nội tiếp được trong một đường tròn?
A. Hình thang cân. B. Hình thang. C. Hình thoi. D. Hình bình hành.
Câu 5: Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là . Vẽ đường tròn (D; DA). Tính theo diện tích phần hình vuông nằm ngoài đường tròn (D; DA). Ta có kết quả:
A. ; B. ; C. ; D. .
Câu 6: Diện tích xung quanh hình trụ là 452,16 cm2, chiều cao hình trụ là 12cm. Vậy bán kính hình tròn đáy là:
A. 6cm; B. 2cm; C. 3cm; D. 4cm.
II/ Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm). Cho phương trình Tính giá trị của biết rằng phương trình có 2 nghiệm thoả mãn:
a/ .
b/ .
Bài 2: (2,0 điểm).
Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B dài 36 km. Lúc về người đó tăng vận tốc lên 3km/h, do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 36 phút. Tính vận tốc của người đi xe đạp lúc đi?
Bài 3: (3,5 điểm).
Trên đường tròn tâm O lấy hai điểm B và D. Gọi A là điểm chính giữa của cung lớn BD. Các tia AD, AB cắt tiếp tuyến Bx và Dy của đường tròn lần lượt ở N và M. Chứng minh:
a/ Tứ giác BDNM nội tiếp được đường tròn.
b/ MN // BD.
c/ MA.MB = MD2.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/ Trắc nghiệm: Tất cả 6 câu đều chọn A (Theo hướng dẫn của PGD). Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
II/ Tự luận:
Bài 1: (1,5 điểm).
Điều kiện để phương trình có nghiệm
a/ Theo Viét
Giải hệ phương trình có
Mà Theo Viét)
nhận). Trả lời:
b/
Giải hệ phương trình có ;
Vậy (nhận).
Trả lời:
Bài 2: (2,0 điểm). Gọi vận tốc của người đi xe đạp lúc đi là (Đk(0,25 điểm)
Thời gian đi từ A đến B là(0,25 điểm).
Vận tốc lúc về (0,25 điểm).
Thời gian lúc về là (0,25 điểm).
Theo đề ra ta có phương trình: (0,25 điểm).
Giải phương trình có
loại)
Vậy vận tốc lúc đi là12km/h. (0,25 điểm).
Bài 3: (3,5điểm). Vẽ hình đúng + viết đúng giả thiết, kết luận (0,5 điểm).
Mỗi câu a,b,c đúng được 1,0 điểm.
a/ Ta có:
(góc có đỉnh ngoài (O))
Mà nội tiếp đường tròn (theo cung chứa góc).
b/ nội tiếp (2 góc đối của tứ giác nội tiếp).
Mà (kề bù).
Mà (vì
DB//MN (vì có 1 cặp góc đồng vị bằng nhau).
c/ (vì chung góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung chắn DB).
hay
 
Tin
tức nhà trường
Danh
sách giáo viên





Các ý kiến mới nhất