- ► Đôi nét về Trường
- ► Xúc cảm - Tri ân
- ►Tư tưởng Hồ Chí Minh
- ► Quốc hội - Chính phủ
- ►Thời sự chuyên mục
- ►Tin tức giáo dục
- ►Kinh nghiệm - Phương pháp
- ►Tình huống sư phạm
- ►Tin tức nhà trường
- ►Văn bản - Chính sách
- ►Thời khóa biểu
- ►Tổ chuyên môn
- ►Thông tin giáo viên
- ►Thông tin học sinh
- ►Gương vượt khó
- ►Tổ chức đại hội
- ►Góc chuyên môn
- ►Thư viện bài giảng
- ►Thư viện giáo án
- ►Thư viện đề thi
- ►Thư viện tư liệu
- ►Tiện ích - Thủ thuật
- ►Hình ảnh - Hoạt động
- ►Giải trí (Nghe - Nhìn)
- ►Thơ và dịch (TVL)
ĐỀ THI HKII TOÁN 6 (10-11)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:44' 29-04-2011
Dung lượng: 31.7 KB
Số lượt tải: 109
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:44' 29-04-2011
Dung lượng: 31.7 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT BÌNH SƠN MA TRẬN ĐỀ TRA HỌC KÌ 2
TRƯỜNG THCS BÌNH CHÂU : 2009-2010
Môn: Toán 6 -Thời gian: 90 phút
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
cộng
1/ So sánh hai phân số
Quy tắc
1,0 điểm
Áp dụng
1,0 điểm
Bài 5a
1,0 điểm
3,0 điểm
2/ Cộng, trừ, nhân, chia phân số
Bài 1a,b
1,0 điểm
Bài 1c
0,5 điểm
Bài 2a,b
1,0 điểm
2,5 điểm
3/ Ba bài toán cơ bản về phân số
Bài 3a
1,0 điểm
Bài 3b
0,5 điểm
Bài 3c
0,5 điểm
2,0 điểm
4/ Vẽ góc, xác định tia nằm giữa hai tia, tính số đo góc
Vẽ hình
0,5 điểm
Bài 4a
1,0 điểm
Bài 4b
1,0 điểm
2,5 điểm
TỔNG CỘNG
2,5 điểm
4,5 điểm
3,0 điểm
10,0 điểm
------------------------------------------------------------------------------------------
PHÒNG GD & ĐT BÌNH SƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 -NĂM HỌC 2009-2010
TRƯỜNG THCS BÌNH CHÂU MÔN: TOÁN - LỚP 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A/ Lí thuyết: (2,0 điểm )
- Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu.
- Áp dụng: So sánh hai phân số:
Bài 2. ( 2,0 điểm)
Số ngày vắng của 30 học sinh lớp 7A trong một học kì được ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số.
c) Tính số trung bình cộng.
Bài 3. ( 2,0 điểm)
Cho 2 đa thức
a) Tính A(x)+ B(x) và A(x)- B(x)
b) Tính giá trị của mỗi đa thức A(x); B(x) tại
Bài 4. (1,0 điểm)
a) Tìm nghiệm của đa thức x2- 4x
b) Chứng tỏ rằng đa thức không có nghiệm.
Bài 5. (3,0 điểm )
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm, AC = 6cm.
a) Tính BC.
b) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 2cm , trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB. Chứng minh (BEA = (DEA
c) Chứng minh rằng DE đi qua trung điểm cạnh BC.
------------------------------------------------------------------------------------------
Chú ý: Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.
PHÒNG GD&ĐT BÌNH SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ 2
TRƯỜNG THCS BÌNH CHÂU NĂM HỌC: 2009-2010
Môn: Toán - Lớp 6
BÀI
NỘI DUNG CƠ BẢN
ĐIỂM
1
a) Định lí 1: Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
Định lí 2: Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn.
b) Ta có:
(quan hệ giữa cạnh và góc đối diện)
0.5
0.5
0.5
0.5
2
a) Dấu hiệu là: Số ngày vắng mặt của mỗi học sinh lớp 7A
b)
Giá trị (x)
0
1
2
3
4
5
Tần số (n)
5
9
10
3
2
1
N=30
c) Số trung bình cộng
0.5
1.0
0.5
3
a) A(x)+B(x) = x3-4x2-x+3+2x3+5x2+2x-4 = 3x3+x2+x-1
A(x) -B(x) = (x3-4x2-x+3) – (2x3+5x2+2x-4) = x3-4x2-x+3-2x3-5x2-2x+4
= -x3-9x2-3x+7
b) A= 3-423 = 13 =
B= 23+52+24 = 251- 4 =
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Tin
tức nhà trường
Danh
sách giáo viên





Các ý kiến mới nhất